Số 980

Clodsire

PoisonGround 50%50%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer223 kgcân nặng
HP 130Atk 75Def 60Spe 20SpD 100SpA 45430TỔNG
HP130
Atk75
Def60
SpA45
SpD100
Spe20
Ability
Poison PointWater Absorbqua Ability CapsuleUnawareẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterIceGroundPsychic
½×FightingBugRockFairy
¼×Poison
0×Electric
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 18 Route
    • SwampLv. 34-42
      Hiếm10.87%
      +2 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 9034%mỗi lần ném3.0lần ném trung bình6lần ném để có 90% cơ hội
HP của Clodsire137 / 137 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Clodsire không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
w/ Recover
210val35
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Clodsire với Pokémon khác

Chiêu

122
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 48100
  2. PoisonGunk ShotSTABTM120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. BugMegahornLv. 36120
  5. WaterLiquidationTM85
  6. SteelIron HeadTM80
  1. 1PoisonPoison Sting15
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 1WaterWater Gun40
  4. 4PoisonToxic Spikes—
  5. 5GroundMud Sport—
  6. 8GroundMud Shot55
  7. 12IceMist—
  8. 12PoisonPoison Tail50
  9. 16NormalSlam80
  10. 19GroundMud Bomb65
  11. 21NormalYawn—
  12. 24WaterAqua Tail90
  13. 24PoisonPoison Jab80
  14. 30PoisonSludge Wave95
  15. 36BugMegahorn120
  16. 40PoisonToxic—
  17. 48GroundEarthquake100