Số 194Dạng Paldean của Wooper

Wooper (Paldean)

PoisonGround 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer11 kgcân nặng
HP 55Atk 45Def 45Spe 15SpD 25SpA 25210TỔNG
HP55
Atk45
Def45
SpA25
SpD25
Spe15
Ability
Poison PointWater Absorbqua Ability CapsuleUnawareẩn
Lai tạo
FieldWater 1
Sát thương nó nhận
2×WaterIceGroundPsychic
½×FightingBugRockFairy
¼×Poison
0×Electric
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Wooper

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Wooper (Paldean): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100310 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1006631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10014131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wooper (Paldean) với Pokémon khác

Chiêu

59
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 45 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  2. PoisonGunk ShotSTABTM120
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. WaterLiquidationTM85
  5. FightingBody PressTM80
  6. RockStone EdgeTM100
  1. 1GroundMud Shot55
  2. 1NormalTail Whip—
  3. 4NormalTackle40
  4. 8PoisonPoison Tail50
  5. 12PoisonToxic Spikes—
  6. 16NormalSlam80
  7. 21NormalYawn—
  8. 24PoisonPoison Jab80
  9. 28PoisonSludge Wave95
  10. 32PsychicAmnesia—
  11. 36PoisonToxic—
  12. 40GroundEarthquake100