Số 194

Wooper

WaterGround 50%50%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer8,5 kgcân nặng
HP 55Atk 45Def 45Spe 15SpD 25SpA 25210TỔNG
HP55
Atk45
Def45
SpA25
SpD25
Spe15
Ability
DampWater Absorbqua Ability CapsuleUnawareẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
½×FirePoisonRockSteel
0×Electric
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Wooper

Tìm ở đâu

1
  • Route 7 Route
    • Tall grassLv. 12-15
      Ít gặp13.9%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Wooper37 / 37 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Wooper không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100310 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1006631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10014131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Wooper với Pokémon khác

Chiêu

107
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 45 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  2. WaterLiquidationSTABTM85
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. RockStone EdgeTM100
  5. IceIce PunchTM75
  6. SteelIron TailTM100
  1. 1NormalTail Whip—
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 4WaterRain Dance—
  4. 5GroundMud Sport—
  5. 8GroundMud Shot55
  6. 12IceHaze—
  7. 12IceMist—
  8. 16NormalSlam80
  9. 19GroundMud Bomb65
  10. 21NormalYawn—
  11. 24WaterAqua Tail90
  12. 28WaterMuddy Water90
  13. 32PsychicAmnesia—
  14. 36PoisonToxic—
  15. 40GroundEarthquake100