Số 195

Quagsire

WaterGround 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer75 kgcân nặng
HP 95Atk 85Def 85Spe 35SpD 65SpA 65430TỔNG
HP95
Atk85
Def85
SpA65
SpD65
Spe35
Ability
DampWater Absorbqua Ability CapsuleUnawareẩn
Sát thương nó nhận
4×Grass
½×FirePoisonRockSteel
0×Electric
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Quagsire không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Wooper ở Route 7, rồi nâng lên cấp 20 để có Quagsire.

  • Nơi tìm thấy Wooper
  • Route 7 Route
    • Tall grassLv. 12-15
      Ít gặp13.9%
      +1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Quagsire với Pokémon khác

Chiêu

122
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 85 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 52100
  2. WaterLiquidationSTABTM85
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FightingBody PressTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. IceIce PunchTM75
  1. 1GroundMud Shot55
  2. 1GroundMud Sport—
  3. 1WaterRain Dance—
  4. 1NormalTail Whip—
  5. 1WaterWater Gun40
  6. 12IceHaze—
  7. 12IceMist—
  8. 16NormalSlam80
  9. 19GroundMud Bomb65
  10. 23NormalYawn—
  11. 28WaterAqua Tail90
  12. 34WaterMuddy Water90
  13. 40PsychicAmnesia—
  14. 46PoisonToxic—
  15. 52GroundEarthquake100