Số 981

Farigiraf

NormalPsychic 50%50%
3,2 mcao, đứng cạnh một trainer160 kgcân nặng
HP 120Atk 90Def 70Spe 60SpD 70SpA 110520TỔNG
HP120
Atk90
Def70
SpA110
SpD70
Spe60
Ability
Cud ChewArmor Tailqua Ability CapsuleSap Sipperẩn
Sát thương nó nhận
2×BugDark
½×Psychic
0×Ghost
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
GirafarigKnowing Twin BeamFarigiraf

Farigiraf không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Girafarig ở Route 5, rồi knowing Twin Beam biến nó thành Farigiraf.

  • Nơi tìm thấy Girafarig
  • Route 5 Route
    • Long grassLv. 8-11
      Rất hiếm5%
      +2 SpA
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001120 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10015631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10024031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Farigiraf với Pokémon khác

Chiêu

130
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 110 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  2. PsychicPsychicSTABLv. 5090
  3. ElectricThunderboltTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1PsychicGuard Swap—
  4. 1PsychicPower Swap—
  5. 1NormalTackle40
  6. 5PsychicConfusion50
  7. 5NormalOdor Sleuth—
  8. 10DarkAssurance60
  9. 14NormalStomp65
  10. 19PsychicPsybeam65
  11. 23PsychicAgility—
  12. 28NormalDouble Hit35
  13. 32PsychicTwin Beam40
  14. 37DarkCrunch80
  15. 41NormalBaton Pass—
  16. 46DarkNasty Plot—
  17. 50PsychicPsychic90