Số 203

Girafarig

NormalPsychic 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer41,5 kgcân nặng
HP 70Atk 80Def 65Spe 85SpD 65SpA 90455TỔNG
HP70
Atk80
Def65
SpA90
SpD65
Spe85
Ability
Inner FocusEarly Birdqua Ability CapsuleSap Sipperẩn
Sát thương nó nhận
2×BugDark
½×Psychic
0×Ghost
Sap Sipperkhiến nó thành0×Grass
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 5 Route
    • Long grassLv. 8-11
      Rất hiếm5%
      +2 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 6025%mỗi lần ném4.0lần ném trung bình9lần ném để có 90% cơ hội
HP của Girafarig30 / 30 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Girafarig không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Girafarig với Pokémon khác

Chiêu

127
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  2. PsychicPsychicSTABLv. 5090
  3. ElectricThunderboltTM90
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. GroundEarthquakeTM100
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1PsychicGuard Swap—
  4. 1PsychicPower Swap—
  5. 1NormalTackle40
  6. 5PsychicConfusion50
  7. 5NormalOdor Sleuth—
  8. 10DarkAssurance60
  9. 14NormalStomp65
  10. 19PsychicPsybeam65
  11. 23PsychicAgility—
  12. 28NormalDouble Hit35
  13. 32PsychicTwin Beam40
  14. 32PsychicZen Headbutt80
  15. 37DarkCrunch80
  16. 41NormalBaton Pass—
  17. 46DarkNasty Plot—
  18. 50PsychicPsychic90