Số 468

Togekiss

FairyFlying 87.8%12.2%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer38 kgcân nặng
HP 85Atk 50Def 95Spe 80SpD 115SpA 120545TỔNG
HP85
Atk50
Def95
SpA120
SpD115
Spe80
Ability
HustleSerene Gracequa Ability CapsuleSuper Luckẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIcePoisonRockSteel
½×GrassDark
¼×FightingBug
0×GroundDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Togekiss: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001480 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10019631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10028431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Togekiss với Pokémon khác

Chiêu

145
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 120 của nó
  1. FairyDazzling GleamSTABTM80
  2. FlyingAir SlashSTABLv. 175
  3. FireFire BlastTM110
  4. NormalHyper VoiceTM90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. FightingAura SphereLv. 180
  1. 1NormalAfter You—
  2. 1FlyingAir Slash75
  3. 1RockAncient Power60
  4. 1FightingAura Sphere80
  5. 1NormalBaton Pass—
  6. 1FairyCharm—
  7. 1NormalDouble-Edge120
  8. 1NormalExtreme Speed80
  9. 1FairyFairy Wind40
  10. 1NormalFollow Me—
  11. 1NormalGrowl—
  12. 1NormalLast Resort140
  13. 1WaterLife Dew—
  14. 1NormalMetronome—
  15. 1NormalPound40
  16. 1NormalSafeguard—
  17. 1FlyingSky Attack140
  18. 1FairySweet Kiss—
  19. 1NormalTri Attack80
  20. 1NormalWish—
  21. 1NormalYawn—
  22. 25NormalBestow—