Số 175

Togepi

Fairy 87.8%12.2%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer1,5 kgcân nặng
HP 35Atk 20Def 65Spe 20SpD 65SpA 40245TỔNG
HP35
Atk20
Def65
SpA40
SpD65
Spe20
Ability
HustleSerene Gracequa Ability CapsuleSuper Luckẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được. Breeder's Guide, 1 mục
Sát thương nó nhận
2×PoisonSteel
½×FightingBugDark
0×Dragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Togepi: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100400 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1007631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10015231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Togepi với Pokémon khác

Chiêu

116
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 40 của nó
  1. FairyDazzling GleamSTABTM80
  2. FireFire BlastTM110
  3. NormalHyper VoiceTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. GhostShadow BallTM80
  6. BugSignal BeamTutor75
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1NormalPound40
  3. 4FairySweet Kiss—
  4. 8WaterLife Dew—
  5. 12FairyCharm—
  6. 16RockAncient Power60
  7. 17NormalEncore—
  8. 20NormalYawn—
  9. 24NormalMetronome—
  10. 25NormalBestow—
  11. 28NormalAfter You—
  12. 32NormalDouble-Edge120
  13. 36NormalSafeguard—
  14. 40NormalFollow Me—
  15. 44NormalBaton Pass—
  16. 48NormalLast Resort140
  17. 52NormalWish—

Được nhắc tới ở

2