Số 176

Togetic

FairyFlying 87.8%12.2%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer3,2 kgcân nặng
HP 55Atk 40Def 85Spe 40SpD 105SpA 80405TỔNG
HP55
Atk40
Def85
SpA80
SpD105
Spe40
Ability
HustleSerene Gracequa Ability CapsuleSuper Luckẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricIcePoisonRockSteel
½×GrassDark
¼×FightingBug
0×GroundDragon
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Togetic: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Togetic với Pokémon khác

Chiêu

138
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 80 của nó
  1. FairyDazzling GleamSTABTM80
  2. FireFire BlastTM110
  3. NormalHyper VoiceTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FlyingAir CutterSTABTutor60
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1WaterLife Dew—
  3. 1GrassMagical Leaf60
  4. 1NormalPound40
  5. 1FairySweet Kiss—
  6. 12FairyCharm—
  7. 14FairyFairy Wind40
  8. 16RockAncient Power60
  9. 17NormalEncore—
  10. 20NormalYawn—
  11. 24NormalMetronome—
  12. 25NormalBestow—
  13. 28NormalAfter You—
  14. 32NormalDouble-Edge120
  15. 36NormalSafeguard—
  16. 40NormalFollow Me—
  17. 44NormalBaton Pass—
  18. 48NormalLast Resort140
  19. 52NormalWish—