Số 469

Yanmega

BugFlying 50%50%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer51,5 kgcân nặng
HP 86Atk 76Def 86Spe 95SpD 56SpA 116515TỔNG
HP86
Atk76
Def86
SpA116
SpD56
Spe95
Ability
Speed BoostTinted Lensqua Ability CapsuleFriskẩn
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×FireElectricIceFlying
½×Bug
¼×GrassFighting
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
YanmaKnowing Ancient PowerYanmega

Yanmega không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Yanma ở Route 7, rồi knowing Ancient Power biến nó thành Yanmega.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Yanmega với Pokémon khác

Chiêu

96
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 116 của nó
  1. BugBug BuzzSTABLv. 190
  2. FlyingAir SlashSTABLv. 175
  3. NormalUproarLv. 2790
  4. PsychicPsychicTM90
  5. GhostShadow BallTM80
  6. GrassGiga DrainTM75
  1. 1FlyingAir Slash75
  2. 1BugBug Buzz90
  3. 1NormalDouble Team—
  4. 1NormalForesight—
  5. 1PsychicHypnosis—
  6. 1DarkNight Slash70
  7. 1NormalTackle40
  8. 14NormalQuick Attack40
  9. 14NormalSonic Boom20 HP
  10. 17FightingDetect—
  11. 22NormalSupersonic—
  12. 27NormalUproar90
  13. 30BugBug Bite60
  14. 30DarkPursuit40
  15. 33RockAncient Power60
  16. 38NormalFeint30
  17. 43NormalSlash70
  18. 43FlyingWing Attack60
  19. 46NormalScreech—
  20. 49BugU-turn70