Số 467

Magmortar

Fire 75.2%24.8%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer68 kgcân nặng
HP 75Atk 95Def 67Spe 83SpD 95SpA 125540TỔNG
HP75
Atk95
Def67
SpA125
SpD95
Spe83
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

3
MagmarTrade holding MagmarizerMagmortar

Magmortar không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Magmar trên Steam Chamber, Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Extra 3 hoặc Igneus Depths, rồi Trade holding Magmarizer biến nó thành Magmortar.

2 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001530 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020231 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Magmortar với Pokémon khác

Chiêu

127
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 125 của nó
  1. FireOverheatSTABTM130
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. ElectricThunderboltTM90
  4. PsychicPsychicTM90
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. GroundEarthquakeTM100
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalLeer—
  3. 1PoisonSmog30
  4. 1NormalSmokescreen—
  5. 1ElectricThunder Punch75
  6. 12PoisonClear Smog50
  7. 12DarkFeint Attack60
  8. 15FireFire Spin35
  9. 16FireFlame Wheel60
  10. 20GhostConfuse Ray—
  11. 22FireFlame Burst70
  12. 24NormalScary Face—
  13. 28FireFire Punch75
  14. 34FireLava Plume80
  15. 40FightingLow KickThay đổi
  16. 46FireFlamethrower90
  17. 52FireSunny Day—
  18. 58FireFire Blast110
  19. 64NormalHyper Beam150