Số 466

Electivire

Electric 75.2%24.8%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer138,6 kgcân nặng
HP 75Atk 123Def 67Spe 95SpD 85SpA 95540TỔNG
HP75
Atk123
Def67
SpA95
SpD85
Spe95
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Motor Drivekhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Electivire

Cách có được

1
ElekidLv. 30ElectabuzzTrade holding ElectirizerElectivire

Electivire không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Elekid ở Anthian Sewers, rồi nâng lên cấp 30 để có Electabuzz, rồi Trade holding Electirizer biến nó thành Electivire.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Electivire với Pokémon khác

Chiêu

128
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 123 của nó
  1. ElectricSupercell SlamSTABTM100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FightingHammer ArmEgg Moves100
  5. DarkDarkest LariatTM85
  6. FireFire PunchLv. 175
  1. 1ElectricCharge—
  2. 1ElectricElectric Terrain—
  3. 1FireFire Punch75
  4. 1ElectricIon Deluge—
  5. 1NormalLeer—
  6. 1NormalQuick Attack40
  7. 1ElectricThunder Shock40
  8. 12NormalSwift60
  9. 16ElectricShock Wave60
  10. 20ElectricThunder Wave—
  11. 22ElectricElectro BallThay đổi
  12. 24NormalScreech—
  13. 28ElectricThunder Punch75
  14. 34ElectricDischarge80
  15. 40FightingLow KickThay đổi
  16. 46ElectricThunderbolt90
  17. 52PsychicLight Screen—
  18. 58ElectricThunder110
  19. 64NormalGiga Impact150