Số 466Dạng Draco của Electivire

Electivire (Draco)

DragonSteel 75.2%24.8%
1,8 mcao, đứng cạnh một trainer138,6 kgcân nặng
HP 75Atk 123Def 95Spe 95SpD 85SpA 95568TỔNG
HP75
Atk123
Def95
SpA95
SpD85
Spe95
Ability
Levitate
Sát thương nó nhận
2×Fighting
½×NormalWaterElectricFlyingPsychicBugRockSteel
¼×Grass
0×PoisonGround
Tính theo Levitate, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Electivire

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Electivire (Draco): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Electivire (Draco) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Electivire (Draco) với Pokémon khác

Chiêu

128
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 123 của nó
  1. NormalDouble-EdgeTM120
  2. SteelIron TailSTABTM100
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. ElectricSupercell SlamTM100
  5. FightingHammer ArmEgg Moves100
  6. DarkDarkest LariatTM85
  1. 1ElectricCharge—
  2. 1ElectricElectric Terrain—
  3. 1FireFire Punch75
  4. 1ElectricIon Deluge—
  5. 1NormalLeer—
  6. 1NormalQuick Attack40
  7. 1ElectricThunder Shock40
  8. 12NormalSwift60
  9. 16ElectricShock Wave60
  10. 20ElectricThunder Wave—
  11. 22ElectricElectro BallThay đổi
  12. 24NormalScreech—
  13. 28ElectricThunder Punch75
  14. 34ElectricDischarge80
  15. 40FightingLow KickThay đổi
  16. 46ElectricThunderbolt90
  17. 52PsychicLight Screen—
  18. 58ElectricThunder110
  19. 64NormalGiga Impact150