Số 028Dạng Alolan của Sandslash

Sandslash (Alolan)

IceSteel 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer55 kgcân nặng
HP 75Atk 100Def 120Spe 65SpD 65SpA 25450TỔNG
HP75
Atk100
Def120
SpA25
SpD65
Spe65
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
4×FireFighting
2×Ground
½×NormalGrassFlyingPsychicBugDragonFairy
¼×Ice
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Sandslash

Cách có được

1

Sandslash (Alolan) không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Alolan Sandshrew ở Frigidia Cavern, rồi Ice Stone biến nó thành Alolan Sandslash.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sandslash (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

115
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. IceIce SpinnerSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. SteelIron HeadSTABLv. 180
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. WaterAqua TailTutor90
  6. BugLeech LifeTM80
  1. 1IceBlizzard110
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1BugFury Cutter40
  4. 1NormalFury Swipes18
  5. 1SteelGyro BallThay đổi
  6. 1IceHail—
  7. 1IceIce Ball30
  8. 1IceIcicle Crash85
  9. 1IceIcicle Spear25
  10. 1SteelIron Defense—
  11. 1SteelIron Head80
  12. 1SteelMetal BurstThay đổi
  13. 1SteelMetal Claw50
  14. 1IceMist—
  15. 1IcePowder Snow40
  16. 1NormalRapid Spin50
  17. 1RockRollout30
  18. 1NormalScratch40
  19. 1NormalSlash70
  20. 1IceSnowscape—
  21. 1NormalSwift60
  22. 1NormalSwords Dance—