Số 028

Sandslash

Ground 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer29,5 kgcân nặng

Tìm ở đâu

2
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 9034%mỗi lần ném3.0lần ném trung bình6lần ném để có 90% cơ hội
HP của Sandslash84 / 84 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Sandslash không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sandslash với Pokémon khác

Chiêu

120
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 61100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. PoisonGunk ShotTM120
  4. BugLeech LifeTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkThroat ChopTM80
  1. 1NormalCrush Claw75
  2. 1NormalDefense Curl—
  3. 1PoisonPoison Sting15
  4. 1GroundSand Attack—
  5. 1NormalScratch40
  6. 9RockRollout30
  7. 12BugFury Cutter40
  8. 14GroundMagnitudeThay đổi
  9. 15NormalRapid Spin50
  10. 18GroundBulldoze60
  11. 21NormalSwift60
  12. 26NormalFury Swipes18
  13. 31GroundSand Tomb35
  14. 36NormalSlash70
  15. 41GroundDig80
  16. 46SteelGyro BallThay đổi
  17. 51NormalSwords Dance—
  18. 56RockSandstorm—
  19. 61GroundEarthquake100

Được nhắc tới ở

2