Số 027

Sandshrew

Ground 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer12 kgcân nặng

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Sandshrew: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Sandshrew trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sandshrew với Pokémon khác

Chiêu

114
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 45100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. BugLeech LifeTM80
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. DarkThroat ChopTM80
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1NormalScratch40
  3. 3PoisonPoison Sting15
  4. 6GroundSand Attack—
  5. 9RockRollout30
  6. 12BugFury Cutter40
  7. 14GroundMagnitudeThay đổi
  8. 15NormalRapid Spin50
  9. 18GroundBulldoze60
  10. 21NormalSwift60
  11. 23GroundSand Tomb35
  12. 24NormalFury Swipes18
  13. 27PsychicAgility—
  14. 30NormalSlash70
  15. 33GroundDig80
  16. 36SteelGyro BallThay đổi
  17. 39NormalSwords Dance—
  18. 42RockSandstorm—
  19. 45GroundEarthquake100

Được nhắc tới ở

3