Số 027Dạng Alolan của Sandshrew

Sandshrew (Alolan)

IceSteel 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer40 kgcân nặng
HP 50Atk 75Def 90Spe 40SpD 35SpA 10300TỔNG
HP50
Atk75
Def90
SpA10
SpD35
Spe40
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
4×FireFighting
2×Ground
½×NormalGrassFlyingPsychicBugDragonFairy
¼×Ice
0×Poison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Sandshrew

Tìm ở đâu

1

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Sandshrew (Alolan)72 / 72 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Sandshrew (Alolan) không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Sandshrew (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

106
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. IceIce SpinnerSTABTM80
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. SteelIron HeadSTABLv. 3380
  4. GroundEarthquakeTM100
  5. WaterAqua TailTutor90
  6. BugLeech LifeTM80
  1. 1NormalDefense Curl—
  2. 1NormalScratch40
  3. 3NormalBideThay đổi
  4. 3IceMist—
  5. 6IcePowder Snow40
  6. 7IceIce Ball30
  7. 9RockRollout30
  8. 12BugFury Cutter40
  9. 15NormalRapid Spin50
  10. 18SteelMetal Claw50
  11. 21NormalSwift60
  12. 24NormalFury Swipes18
  13. 27SteelIron Defense—
  14. 30NormalSlash70
  15. 33SteelIron Head80
  16. 36SteelGyro BallThay đổi
  17. 39NormalSwords Dance—
  18. 42IceHail—
  19. 42IceSnowscape—
  20. 45IceBlizzard110