Số 026

Raichu

Electric 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer30 kgcân nặng
HP 60Atk 90Def 55Spe 110SpD 80SpA 90485TỔNG
HP60
Atk90
Def55
SpA90
SpD80
Spe110
Sát thương nó nhận
2×Ground
½×ElectricFlyingSteel
Lightning Rodkhiến nó thành0×Electric
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Raichu

Cách có được

1
PikachuThunder StoneRaichu

Raichu không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Pikachu ở Gale Forest, rồi Thunder Stone biến nó thành Raichu.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002020 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Raichu với Pokémon khác

Chiêu

134
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. ElectricVolt TackleSTABTutor120
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. WaterSurfTM90
  4. FightingFocus BlastTM120
  5. FairyPlay RoughTM90
  6. SteelIron TailLv. 1100
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1FairyCharm—
  3. 1ElectricDischarge80
  4. 1NormalDouble Team—
  5. 1ElectricElectro BallThay đổi
  6. 1NormalFeint30
  7. 1NormalGrowl—
  8. 1SteelIron Tail100
  9. 1PsychicLight Screen—
  10. 1DarkNasty Plot—
  11. 1ElectricNuzzle20
  12. 1NormalPlay Nice—
  13. 1NormalQuick Attack40
  14. 1NormalSlam80
  15. 1ElectricSpark65
  16. 1FairySweet Kiss—
  17. 1NormalTail Whip—
  18. 1ElectricThunder110
  19. 1ElectricThunder Shock40
  20. 1ElectricThunder Wave—
  21. 5ElectricThunderbolt90