Số 029

Nidoran♀

Poison 0%100%
0,4 mcao, đứng cạnh một trainer7 kgcân nặng
HP 55Atk 47Def 52Spe 41SpD 40SpA 40275TỔNG
HP55
Atk47
Def52
SpA40
SpD40
Spe41
Ability
Poison PointRivalryqua Ability CapsuleHustleẩn
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Nidoran♀: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100780 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nidoran♀ với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 47 của nó
  1. NormalDouble-EdgeTutor120
  2. PoisonPoison JabSTABTM80
  3. DarkCrunchLv. 5080
  4. GroundEarth PowerLv. 5590
  5. IceIce BeamTM90
  6. ElectricThunderboltTM90
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1PoisonPoison Sting15
  3. 5NormalScratch40
  4. 10NormalTail Whip—
  5. 15NormalFury Swipes18
  6. 20PoisonToxic Spikes—
  7. 25FightingDouble Kick30
  8. 30DarkBite60
  9. 35NormalHelping Hand—
  10. 40PoisonToxic—
  11. 43NormalCaptivate—
  12. 45DarkFlatter—
  13. 45PoisonPoison Fang50
  14. 50DarkCrunch80
  15. 55GroundEarth Power90