Số 031

Nidoqueen

PoisonGround 0%100%
1,3 mcao, đứng cạnh một trainer60 kgcân nặng
HP 90Atk 92Def 87Spe 76SpD 85SpA 75505TỔNG
HP90
Atk92
Def87
SpA75
SpD85
Spe76
Ability
Poison PointRivalryqua Ability CapsuleSheer Forceẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được. Breeder's Guide, 1 mục
Sát thương nó nhận
2×WaterIceGroundPsychic
½×FightingBugRockFairy
¼×Poison
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Nidoqueen: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 2 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001410 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nidoqueen với Pokémon khác

Chiêu

152
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 92 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABTM100
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. FightingSuperpowerLv. 1120
  4. PoisonPoison JabSTABTM80
  5. DragonOutrageTM120
  6. WaterAqua TailTutor90
  1. 1DarkBite60
  2. 1DarkCrunch80
  3. 1FightingDouble Kick30
  4. 1GroundEarth Power90
  5. 1DarkFlatter—
  6. 1NormalFury Swipes18
  7. 1NormalGrowl—
  8. 1NormalHelping Hand—
  9. 1PoisonPoison Sting15
  10. 1NormalScratch40
  11. 1FightingSuperpower120
  12. 1NormalTail Whip—
  13. 1PoisonToxic—
  14. 1PoisonToxic Spikes—
  15. 23NormalChip Away70
  16. 35NormalBody Slam85
  17. 58PoisonPoison Fang50