Số 032

Nidoran♂

Poison 100%0%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer9 kgcân nặng
HP 46Atk 57Def 40Spe 50SpD 40SpA 40273TỔNG
HP46
Atk57
Def40
SpA40
SpD40
Spe50
Ability
Poison PointRivalryqua Ability CapsuleHustleẩn
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Gale Forest Địa điểm
    • Tall grassLv. 3-6
      Ít gặp16.95%
      +1 Atk+1 HP
    • Tall grassLv. 3-6
      Ít gặp15.04%
      +1 Atk+1 HP
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 23569%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Nidoran♂16 / 16 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Nidoran♂ không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nidoran♂ với Pokémon khác

Chiêu

95
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 57 của nó
  1. NormalThrashEgg Moves120
  2. PoisonPoison JabSTABLv. 5080
  3. RockHead SmashEgg Moves150
  4. GroundDrill RunTM80
  5. SteelIron TailTM100
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1NormalLeer—
  2. 1PoisonPoison Sting15
  3. 5FlyingPeck35
  4. 10NormalFocus Energy—
  5. 15NormalFury Attack15
  6. 20PoisonToxic Spikes—
  7. 25FightingDouble Kick30
  8. 30NormalHorn Attack65
  9. 35NormalHelping Hand—
  10. 40PoisonToxic—
  11. 43NormalCaptivate—
  12. 45DarkFlatter—
  13. 45NormalHorn DrillKO
  14. 50PoisonPoison Jab80
  15. 55GroundEarth Power90