Số 034

Nidoking

PoisonGround 100%0%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer62 kgcân nặng
HP 81Atk 102Def 77Spe 85SpD 75SpA 85505TỔNG
HP81
Atk102
Def77
SpA85
SpD75
Spe85
Ability
Poison PointRivalryqua Ability CapsuleSheer Forceẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterIceGroundPsychic
½×FightingBugRockFairy
¼×Poison
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Nidoking

Nidoking, ngoại hình thông thường.

Cách có được

Nidoking không xuất hiện ở đâu cả; nó đến từ Nidorino (Moon Stone).

Trainer dùng nó

7
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

5
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S
190val31.67
Nhu cầu Trung bình, 7/10 SpeculativeKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Mọi bản có giá khácKiểm tra ngày 22 Th10 2026
Dạng Throne
★★Shiny · Hidden Ability
SSS
10
600 val100
★Hidden Ability
A+
6
20 val3.33
★Shiny
A+
6
12 val2
★Perfect
A
6
1 val0.17

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nidoking với Pokémon khác

Chiêu

153
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 102 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABTM100
  2. NormalThrashLv. 35120
  3. FightingSuperpowerTM120
  4. PoisonPoison JabSTABLv. 180
  5. DragonOutrageTM120
  6. RockHead SmashEgg Moves150
  1. 1FightingDouble Kick30
  2. 1GroundEarth Power90
  3. 1DarkFlatter—
  4. 1NormalFocus Energy—
  5. 1NormalFury Attack15
  6. 1NormalHelping Hand—
  7. 1NormalHorn Attack65
  8. 1NormalLeer—
  9. 1BugMegahorn120
  10. 1FlyingPeck35
  11. 1PoisonPoison Jab80
  12. 1PoisonPoison Sting15
  13. 1PoisonToxic—
  14. 1PoisonToxic Spikes—
  15. 23NormalChip Away70
  16. 35NormalThrash120