Số 033

Nidorino

Poison 100%0%
0,9 mcao, đứng cạnh một trainer19,5 kgcân nặng
HP 61Atk 72Def 57Spe 65SpD 55SpA 55365TỔNG
HP61
Atk72
Def57
SpA55
SpD55
Spe65
Ability
Poison PointRivalryqua Ability CapsuleHustleẩn
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Nidorino không xuất hiện ở đâu cả; nó đến từ Nidoran♂ (Lv. 16).

Trainer dùng nó

4
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001210 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10016631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10025131 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nidorino với Pokémon khác

Chiêu

98
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 72 của nó
  1. NormalThrashEgg Moves120
  2. PoisonPoison JabSTABLv. 6480
  3. RockHead SmashEgg Moves150
  4. GroundDrill RunTM80
  5. SteelIron TailTM100
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1NormalFocus Energy—
  2. 1NormalLeer—
  3. 1FlyingPeck35
  4. 1PoisonPoison Sting15
  5. 15NormalFury Attack15
  6. 22PoisonToxic Spikes—
  7. 29FightingDouble Kick30
  8. 36NormalHorn Attack65
  9. 43NormalHelping Hand—
  10. 50NormalCaptivate—
  11. 50PoisonToxic—
  12. 57DarkFlatter—
  13. 58NormalHorn DrillKO
  14. 64PoisonPoison Jab80
  15. 71GroundEarth Power90