Số 030

Nidorina

Poison 0%100%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer20 kgcân nặng
HP 70Atk 62Def 67Spe 56SpD 55SpA 55365TỔNG
HP70
Atk62
Def67
SpA55
SpD55
Spe56
Ability
Poison PointRivalryqua Ability CapsuleHustleẩn
Lai tạo
Không có nhóm trứng: nó không lai được. Breeder's Guide, 1 mục
Sát thương nó nhận
2×GroundPsychic
½×GrassFightingPoisonBugFairy
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Nidorina: không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001050 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014831 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10023231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nidorina với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 62 của nó
  1. NormalDouble-EdgeTutor120
  2. PoisonPoison JabSTABTM80
  3. DarkCrunchLv. 6480
  4. GroundEarth PowerLv. 7190
  5. IceIce BeamTM90
  6. ElectricThunderboltTM90
  1. 1NormalGrowl—
  2. 1PoisonPoison Sting15
  3. 1NormalScratch40
  4. 1NormalTail Whip—
  5. 15NormalFury Swipes18
  6. 22PoisonToxic Spikes—
  7. 29FightingDouble Kick30
  8. 36DarkBite60
  9. 43NormalHelping Hand—
  10. 50NormalCaptivate—
  11. 50PoisonToxic—
  12. 57DarkFlatter—
  13. 58PoisonPoison Fang50
  14. 64DarkCrunch80
  15. 71GroundEarth Power90