Số 290

Nincada

BugGround 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer5,5 kgcân nặng
HP 31Atk 45Def 90Spe 40SpD 30SpA 30266TỔNG
HP31
Atk45
Def90
SpA30
SpD30
Spe40
Sát thương nó nhận
2×FireWaterIceFlying
½×FightingPoisonGround
0×Electric
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Nincada17 / 17 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Nincada không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Nincada với Pokémon khác

Chiêu

69
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 45 của nó
  1. NormalDouble-EdgeTutor120
  2. BugLeech LifeSTABLv. 580
  3. DarkNight SlashEgg Moves70
  4. FlyingAerial AceTM60
  5. GhostShadow BallTM80
  6. GrassGiga DrainTM75
  1. 1GroundSand Attack—
  2. 1NormalScratch40
  3. 5NormalHarden—
  4. 5BugLeech Life80
  5. 10NormalFalse Swipe40
  6. 15GroundMud-Slap20
  7. 21GrassAbsorb20
  8. 25SteelMetal Claw50
  9. 29NormalBideThay đổi
  10. 30NormalFury Swipes18
  11. 35NormalMind Reader—
  12. 40GroundDig80