Số 292

Shedinja

BugGhost Vô giới
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer1,2 kgcân nặng
HP 1Atk 90Def 45Spe 40SpD 30SpA 30236TỔNG
HP1
Atk90
Def45
SpA30
SpD30
Spe40
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingRockGhostDark
0×NormalWaterElectricGrassIceFightingPoisonGroundPsychicBugDragonSteelFairy
Tính theo Wonder Guard, Ability duy nhất của nó.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1
NincadaSheds on evolvingShedinja

Shedinja không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Nincada ở Route 3, rồi sheds on evolving biến nó thành Shedinja.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100760 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10011631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10019631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Shedinja với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. GhostPoltergeistSTABTutor110
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. BugLeech LifeSTABLv. 580
  4. DarkNight SlashEgg Moves70
  5. FlyingAerial AceTM60
  6. SteelMetal ClawLv. 150
  1. 1GroundDig80
  2. 1NormalFalse Swipe40
  3. 1GhostGrudge—
  4. 1NormalHarden—
  5. 1SteelMetal Claw50
  6. 1GroundMud-Slap20
  7. 1GroundSand Attack—
  8. 1NormalScratch40
  9. 1GhostShadow Claw70
  10. 5BugLeech Life80
  11. 15GhostConfuse Ray—
  12. 23GrassAbsorb20
  13. 29NormalBideThay đổi
  14. 29GhostShadow Sneak40
  15. 36NormalFury Swipes18
  16. 41PsychicHeal Block—
  17. 43NormalMind Reader—
  18. 50GhostShadow Ball80
  19. 57GhostSpite—
  20. 64GhostPhantom Force90