Số 291

Ninjask

BugFlying 50%50%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer12 kgcân nặng
HP 61Atk 90Def 45Spe 160SpD 50SpA 50456TỔNG
HP61
Atk90
Def45
SpA50
SpD50
Spe160
Sát thương nó nhận
4×Rock
2×FireElectricIceFlying
½×Bug
¼×GrassFighting
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Ninjask không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Nincada ở Route 3, rồi nâng lên cấp 20 để có Ninjask.

1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002920 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10035631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10046031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ninjask với Pokémon khác

Chiêu

90
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 90 của nó
  1. BugLeech LifeSTABLv. 180
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. FlyingAerial AceSTABLv. 160
  4. DarkNight SlashEgg Moves70
  5. SteelMetal ClawLv. 150
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1FlyingAerial Ace60
  2. 1NormalBaton Pass—
  3. 1GroundDig80
  4. 1NormalDouble Team—
  5. 1NormalFalse Swipe40
  6. 1BugFury Cutter40
  7. 1NormalHarden—
  8. 1BugLeech Life80
  9. 1SteelMetal Claw50
  10. 1GroundMud-Slap20
  11. 1GroundSand Attack—
  12. 1NormalScratch40
  13. 1NormalScreech—
  14. 15PsychicAgility—
  15. 23GrassAbsorb20
  16. 29NormalBideThay đổi
  17. 29BugBug Bite60
  18. 36NormalFury Swipes18
  19. 43NormalMind Reader—
  20. 50NormalSlash70
  21. 57NormalSwords Dance—
  22. 64BugX-Scissor80