Số 289

Slaking

Normal 50%50%
2 mcao, đứng cạnh một trainer130,5 kgcân nặng
HP 150Atk 160Def 100Spe 100SpD 65SpA 95670TỔNG
HP150
Atk160
Def100
SpA95
SpD65
Spe100
Ability
Truant
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2

Slaking không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Vigoroth trên Cosmeos Valley hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Chapter 21, rồi nâng lên cấp 36 để có Slaking.

  • Nơi tìm thấy Vigoroth
  • Cosmeos Valley Địa điểm
    • Tall grassLv. 36-40
      Ít gặp23.4%
      +2 Spe
  • Chương 21: The Lab Hành trình của tôi
    • Tall grassLv. 36-40
      Ít gặp23.4%
      +2 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001840 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10023631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10032831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Slaking với Pokémon khác

Chiêu

146
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 160 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  2. DragonOutrageTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. FightingHammer ArmLv. 63100
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1NormalEncore—
  2. 1NormalFocus Energy—
  3. 1DarkPunishmentThay đổi
  4. 1NormalScratch40
  5. 1NormalSlack Off—
  6. 1DarkSucker Punch70
  7. 1NormalSwagger—
  8. 1NormalYawn—
  9. 14DarkFeint Attack60
  10. 14NormalFury Swipes18
  11. 17PsychicAmnesia—
  12. 23NormalCovet60
  13. 23NormalSlash70
  14. 27NormalChip Away70
  15. 27DarkThroat Chop80
  16. 33FightingCounterThay đổi
  17. 39NormalFlailThay đổi
  18. 45DarkFlingThay đổi
  19. 52NormalMega Kick120
  20. 63FightingHammer Arm100