Số 288

Vigoroth

Normal 50%50%
1,4 mcao, đứng cạnh một trainer46,5 kgcân nặng
HP 80Atk 80Def 80Spe 90SpD 55SpA 55440TỔNG
HP80
Atk80
Def80
SpA55
SpD55
Spe90
Sát thương nó nhận
2×Fighting
0×Ghost
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 12042%mỗi lần ném2.4lần ném trung bình5lần ném để có 90% cơ hội
HP của Vigoroth109 / 109 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Vigoroth không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vigoroth với Pokémon khác

Chiêu

134
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. NormalDouble-EdgeSTABTM120
  2. DragonOutrageTM120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. PoisonGunk ShotTM120
  5. FightingHammer ArmEgg Moves100
  6. FairyPlay RoughTM90
  1. 1NormalEncore—
  2. 1NormalFocus Energy—
  3. 1NormalScratch40
  4. 1NormalUproar90
  5. 1NormalYawn—
  6. 9NormalSlack Off—
  7. 14DarkFeint Attack60
  8. 14NormalFury Swipes18
  9. 17NormalEndure—
  10. 23NormalSlash70
  11. 27NormalChip Away70
  12. 27DarkThroat Chop80
  13. 33FightingCounterThay đổi
  14. 33NormalFlailThay đổi
  15. 37FightingFocus Punch150
  16. 43FightingReversalThay đổi