Số 050Dạng Alolan của Diglett

Diglett (Alolan)

GroundSteel 50%50%
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer1 kgcân nặng
HP 10Atk 55Def 30Spe 90SpD 45SpA 35265TỔNG
HP10
Atk55
Def30
SpA35
SpD45
Spe90
Ability
Sand VeilTangling Hairqua Ability CapsuleSand Forceẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×FireWaterFightingGround
½×NormalFlyingPsychicBugDragonSteelFairy
¼×Rock
0×ElectricPoison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Diglett

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Diglett (Alolan): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Diglett (Alolan) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Diglett (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

93
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  2. SteelIron HeadSTABLv. 2480
  3. NormalThrashEgg Moves120
  4. RockStone EdgeTM100
  5. GhostShadow ClawTM70
  6. FlyingAerial AceTM60
  1. 1SteelMetal Claw50
  2. 1GroundSand Attack—
  3. 4NormalGrowl—
  4. 8GhostAstonish30
  5. 12GroundMud-Slap20
  6. 14GroundMagnitudeThay đổi
  7. 16GroundBulldoze60
  8. 20DarkSucker Punch70
  9. 24SteelIron Head80
  10. 25GroundMud Bomb65
  11. 28RockSandstorm—
  12. 32GroundDig80
  13. 36GroundEarth Power90
  14. 40GroundEarthquake100
  15. 44GroundFissureKO