Số 051

Dugtrio

Ground 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer33,3 kgcân nặng

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 5022%mỗi lần ném4.6lần ném trung bình10lần ném để có 90% cơ hội
HP của Dugtrio82 / 82 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Dugtrio không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002200 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10027631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10037231 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dugtrio với Pokémon khác

Chiêu

105
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 48100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DarkThroat ChopTM80
  4. RockStone EdgeTM100
  5. GhostShadow ClawTM70
  6. FlyingAerial AceTM60
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1DarkNight Slash70
  4. 1GroundRototiller—
  5. 1GroundSand Attack—
  6. 1GroundSand Tomb35
  7. 1NormalScratch40
  8. 1NormalTri Attack80
  9. 12GroundMud-Slap20
  10. 14GroundMagnitudeThay đổi
  11. 16GroundBulldoze60
  12. 20DarkSucker Punch70
  13. 21NormalFury Swipes18
  14. 24NormalSlash70
  15. 25GroundMud Bomb65
  16. 30RockSandstorm—
  17. 36GroundDig80
  18. 42GroundEarth Power90
  19. 48GroundEarthquake100
  20. 54GroundFissureKO