Số 051Dạng Alolan của Dugtrio

Dugtrio (Alolan)

GroundSteel 50%50%
0,7 mcao, đứng cạnh một trainer66,6 kgcân nặng
HP 35Atk 100Def 60Spe 110SpD 70SpA 50425TỔNG
HP35
Atk100
Def60
SpA50
SpD70
Spe110
Ability
Sand VeilTangling Hairqua Ability CapsuleSand Forceẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
2×FireWaterFightingGround
½×NormalFlyingPsychicBugDragonSteelFairy
¼×Rock
0×ElectricPoison
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Dugtrio

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Dugtrio (Alolan): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Dugtrio (Alolan) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1002020 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10025631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10035031 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Dugtrio (Alolan) với Pokémon khác

Chiêu

104
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 48100
  2. SteelIron HeadSTABLv. 2480
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. DarkThroat ChopTM80
  5. RockStone EdgeTM100
  6. GhostShadow ClawTM70
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1NormalGrowl—
  3. 1SteelMetal Claw50
  4. 1DarkNight Slash70
  5. 1GroundRototiller—
  6. 1GroundSand Attack—
  7. 1GroundSand Tomb35
  8. 1NormalTri Attack80
  9. 12GroundMud-Slap20
  10. 14GroundMagnitudeThay đổi
  11. 16GroundBulldoze60
  12. 20DarkSucker Punch70
  13. 24SteelIron Head80
  14. 25GroundMud Bomb65
  15. 30RockSandstorm—
  16. 36GroundDig80
  17. 42GroundEarth Power90
  18. 48GroundEarthquake100
  19. 54GroundFissureKO