Số 050

Diglett

Ground 50%50%
0,2 mcao, đứng cạnh một trainer0,8 kgcân nặng

Tìm ở đâu

2
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Diglett38 / 38 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Diglett không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Diglett với Pokémon khác

Chiêu

97
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. GroundEarthquakeSTABLv. 40100
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. DarkThroat ChopTM80
  4. RockStone EdgeTM100
  5. GhostShadow ClawTM70
  6. FlyingAerial AceTM60
  1. 1GroundSand Attack—
  2. 1NormalScratch40
  3. 4NormalGrowl—
  4. 8GhostAstonish30
  5. 12GroundMud-Slap20
  6. 14GroundMagnitudeThay đổi
  7. 16GroundBulldoze60
  8. 20DarkSucker Punch70
  9. 21NormalFury Swipes18
  10. 24NormalSlash70
  11. 25GroundMud Bomb65
  12. 28RockSandstorm—
  13. 32GroundDig80
  14. 36GroundEarth Power90
  15. 40GroundEarthquake100
  16. 44GroundFissureKO