Số 049

Venomoth

BugPoison 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer12,5 kgcân nặng
HP 70Atk 65Def 60Spe 90SpD 75SpA 90450TỔNG
HP70
Atk65
Def60
SpA90
SpD75
Spe90
Ability
Shield DustTinted Lensqua Ability CapsuleWonder Skinẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingPsychicRock
½×PoisonBugFairy
¼×GrassFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Venomoth không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Venonat ở Route 9, rồi nâng lên cấp 31 để có Venomoth.

  • Nơi tìm thấy Venonat
  • Route 9 Route
    • Tall grassLv. 19-22
      Rất hiếm4.47%
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Venomoth với Pokémon khác

Chiêu

109
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 90 của nó
  1. PoisonSludge WaveSTABTM95
  2. BugBug BuzzSTABLv. 2590
  3. PsychicPsychicLv. 5590
  4. GrassEnergy BallTM90
  5. NormalDouble-EdgeTM120
  6. FlyingAir SlashKhi tiến hóa75
  1. 1NormalDisable—
  2. 1NormalForesight—
  3. 1FlyingGust40
  4. 1BugQuiver Dance—
  5. 1BugSilver Wind60
  6. 1NormalSupersonic—
  7. 1NormalTackle40
  8. 11PsychicConfusion50
  9. 13PoisonPoison Powder—
  10. 17PsychicPsybeam65
  11. 23GrassStun Spore—
  12. 25BugBug Buzz90
  13. 25BugSignal Beam75
  14. 29GrassSleep Powder—
  15. 37BugLeech Life80
  16. 41PsychicZen Headbutt80
  17. 47PoisonPoison Fang50
  18. 55PsychicPsychic90