Số 048

Venonat

BugPoison 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer30 kgcân nặng
HP 60Atk 55Def 50Spe 45SpD 55SpA 40305TỔNG
HP60
Atk55
Def50
SpA40
SpD55
Spe45
Ability
Compound EyesTinted Lensqua Ability CapsuleRun Awayẩn
Sát thương nó nhận
2×FireFlyingPsychicRock
½×PoisonBugFairy
¼×GrassFighting
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 9 Route
    • Tall grassLv. 19-22
      Rất hiếm4.47%
      +1 SpD
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Venonat54 / 54 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Venonat không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100850 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10012631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10020731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Venonat với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 55 của nó
  1. BugLeech LifeSTABLv. 3580
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. PoisonSludge BombSTABTM90
  4. PsychicZen HeadbuttLv. 3780
  5. GrassEnergy BallTM90
  6. DarkThiefTM60
  1. 1NormalDisable—
  2. 1NormalForesight—
  3. 1NormalTackle40
  4. 5NormalSupersonic—
  5. 11PsychicConfusion50
  6. 13PoisonPoison Powder—
  7. 17PsychicPsybeam65
  8. 23GrassStun Spore—
  9. 25BugBug Buzz90
  10. 25BugSignal Beam75
  11. 29GrassSleep Powder—
  12. 35BugLeech Life80
  13. 37PsychicZen Headbutt80
  14. 41PoisonPoison Fang50
  15. 47PsychicPsychic90