Số 047

Parasect

BugGrass 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer29,5 kgcân nặng
HP 60Atk 95Def 80Spe 30SpD 80SpA 60405TỔNG
HP60
Atk95
Def80
SpA60
SpD80
Spe30
Ability
Effect SporeDry Skinqua Ability CapsuleDampẩn
Sát thương nó nhận
4×FireFlying
2×IcePoisonBugRock
½×WaterElectricFighting
¼×GrassGround
Dry Skinkhiến nó thành5×Fire0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Parasect không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Paras ở Route 9, rồi nâng lên cấp 24 để có Parasect.

1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Parasect với Pokémon khác

Chiêu

104
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 95 của nó
  1. GrassSeed BombSTABTutor80
  2. BugLeech LifeSTABLv. 180
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. DarkThroat ChopTutor80
  5. FightingBrick BreakTM75
  6. PoisonCross PoisonLv. 170
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1PoisonCross Poison70
  3. 1BugLeech Life80
  4. 1PoisonPoison Powder—
  5. 1NormalScratch40
  6. 1GrassStun Spore—
  7. 17BugFury Cutter40
  8. 22GrassSpore—
  9. 29NormalSlash70
  10. 37NormalGrowth—
  11. 44GrassGiga Drain75
  12. 51GrassAromatherapy—
  13. 59BugRage Powder—
  14. 66BugX-Scissor80