Số 046

Paras

BugGrass 50%50%
0,3 mcao, đứng cạnh một trainer5,4 kgcân nặng
HP 35Atk 70Def 55Spe 25SpD 55SpA 45285TỔNG
HP35
Atk70
Def55
SpA45
SpD55
Spe25
Ability
Effect SporeDry Skinqua Ability CapsuleDampẩn
Sát thương nó nhận
4×FireFlying
2×IcePoisonBugRock
½×WaterElectricFighting
¼×GrassGround
Dry Skinkhiến nó thành5×Fire0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 19059%mỗi lần ném1.7lần ném trung bình3lần ném để có 90% cơ hội
HP của Paras45 / 45 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Paras không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100490 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1008631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10016331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Paras với Pokémon khác

Chiêu

101
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 70 của nó
  1. GrassSeed BombSTABTutor80
  2. BugLeech LifeSTABLv. 1180
  3. NormalDouble-EdgeTutor120
  4. FightingBrick BreakTM75
  5. PoisonCross PoisonEgg Moves70
  6. DarkKnock OffTutor65
  1. 1NormalScratch40
  2. 6PoisonPoison Powder—
  3. 6GrassStun Spore—
  4. 11GrassAbsorb20
  5. 11BugLeech Life80
  6. 17BugFury Cutter40
  7. 22GrassSpore—
  8. 27NormalSlash70
  9. 33NormalGrowth—
  10. 38GrassGiga Drain75
  11. 43GrassAromatherapy—
  12. 49BugRage Powder—
  13. 54BugX-Scissor80