Số 045

Vileplume

GrassPoison 50%50%
1,2 mcao, đứng cạnh một trainer18,6 kgcân nặng
HP 75Atk 80Def 85Spe 50SpD 90SpA 110490TỔNG
HP75
Atk80
Def85
SpA110
SpD90
Spe50
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingPsychic
½×WaterElectricFightingFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Vileplume

Vileplume, ngoại hình thông thường.

Cách có được

2
OddishLv. 21GloomLeaf StoneVileplume

Vileplume không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Oddish trên Route 8 hoặc Safari Zone, rồi nâng lên cấp 21 để có Gloom, rồi Leaf Stone biến nó thành Vileplume.

2 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

3
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100940 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10013631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10021831 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Vileplume với Pokémon khác

Chiêu

102
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 110 của nó
  1. GrassPetal DanceSTABLv. 1120
  2. PoisonSludge WaveSTABTM95
  3. FairyMoonblastLv. 195
  4. BugPollen PuffTM90
  5. NormalDouble-EdgeTutor120
  6. FightingDrain PunchTM75
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1PoisonAcid40
  3. 1GrassAromatherapy—
  4. 1GrassGiga Drain75
  5. 1GrassGrassy Terrain—
  6. 1NormalGrowth—
  7. 1GrassMega Drain40
  8. 1FairyMoonblast95
  9. 1FairyMoonlight—
  10. 1GrassPetal Dance120
  11. 1PoisonPoison Powder—
  12. 1GrassSleep Powder—
  13. 1GrassStun Spore—
  14. 1NormalSweet Scent—
  15. 1PoisonToxic—
  16. 24NormalLucky Chant—
  17. 49GrassPetal Blizzard90
  18. 69GrassSolar Beam120