Số 043

Oddish

GrassPoison 50%50%
0,5 mcao, đứng cạnh một trainer5,4 kgcân nặng
HP 45Atk 50Def 55Spe 30SpD 65SpA 75320TỔNG
HP45
Atk50
Def55
SpA75
SpD65
Spe30
Sát thương nó nhận
2×FireIceFlyingPsychic
½×WaterElectricFightingFairy
¼×Grass
Mở trong bảng tương khắc hệ
Ngoại hình của Oddish

Oddish, ngoại hình thông thường.

Tìm ở đâu

2
2 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Oddish36 / 36 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Oddish không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100580 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 1009631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10017431 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Oddish với Pokémon khác

Chiêu

89
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 75 của nó
  1. GrassPetal DanceSTABLv. 40120
  2. PoisonSludge BombSTABTM90
  3. FairyMoonblastLv. 2895
  4. NormalTera BlastTM80
  5. BugInfestationTM20
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1NormalGrowth—
  3. 4PoisonAcid40
  4. 8NormalSweet Scent—
  5. 12GrassMega Drain40
  6. 14PoisonPoison Powder—
  7. 16GrassStun Spore—
  8. 18GrassSleep Powder—
  9. 20GrassGiga Drain75
  10. 23NormalLucky Chant—
  11. 24PoisonToxic—
  12. 28FairyMoonblast95
  13. 32GrassGrassy Terrain—
  14. 36FairyMoonlight—
  15. 39NormalNatural GiftThay đổi
  16. 40GrassPetal Dance120

Được nhắc tới ở

1