Số 042

Golbat

PoisonFlying 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer55 kgcân nặng
HP 75Atk 80Def 70Spe 90SpD 75SpA 65455TỔNG
HP75
Atk80
Def70
SpA65
SpD75
Spe90
Sát thương nó nhận
2×ElectricIcePsychicRock
½×PoisonFairy
¼×GrassFightingBug
0×Ground
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

3

Golbat không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Zubat trên Route 6, Mt. Igneus hoặc Glistening Grotto, rồi nâng lên cấp 22 để có Golbat.

  • Nơi tìm thấy Zubat
  • Route 6 Route
    • Long grassLv. 9-11
      Phổ biến31.6%
      +1 Spe
    • Cave floorLv. 9-11
      Phổ biến25.6%
      +1 Spe
  • Glistening Grotto Hang động
    • Cave floorLv. 25-30
      Ít gặp21.2%
      +1 Spe
3 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Golbat với Pokémon khác

Chiêu

100
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 80 của nó
  1. FlyingBrave BirdSTABTM120
  2. NormalDouble-EdgeTutor120
  3. PoisonSludge BombSTABTM90
  4. DarkCrunchTM80
  5. BugLeech LifeLv. 6980
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1GrassAbsorb20
  2. 1GhostAstonish30
  3. 1NormalMean Look—
  4. 1NormalScreech—
  5. 1NormalSupersonic—
  6. 13FlyingWing Attack60
  7. 15PoisonPoison Fang50
  8. 20FightingQuick Guard—
  9. 24NormalSwift60
  10. 27FlyingAir Cutter60
  11. 33FlyingAcrobatics55
  12. 34DarkBite60
  13. 41IceHaze—
  14. 48PoisonVenoshock65
  15. 55GhostConfuse Ray—
  16. 62FlyingAir Slash75
  17. 69BugLeech Life80