Số 935

Charcadet

Fire 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer10,5 kgcân nặng
HP 40Atk 50Def 40Spe 35SpD 40SpA 50255TỔNG
HP40
Atk50
Def40
SpA50
SpD40
Spe35
Lai tạo
Human-Like
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

2
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 9034%mỗi lần ném3.0lần ném trung bình6lần ném để có 90% cơ hội
HP của Charcadet80 / 80 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Charcadet không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Charcadet với Pokémon khác

Chiêu

29
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được
  1. FireFlare BlitzSTABTM120
  2. NormalTera BlastTM80
  3. PoisonClear SmogLv. 850
  4. GhostAstonishLv. 130
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1FireEmber40
  3. 1NormalLeer—
  4. 8PoisonClear Smog50
  5. 12FireFire Spin35
  6. 16FireWill-O-Wisp—
  7. 20GhostNight ShadeLv.
  8. 24FireFlame Charge50
  9. 28FireIncinerate60
  10. 32FireLava Plume80