Số 937

Ceruledge

FireGhost 50%50%
1,6 mcao, đứng cạnh một trainer62 kgcân nặng
HP 75Atk 125Def 80Spe 85SpD 100SpA 60525TỔNG
HP75
Atk125
Def80
SpA60
SpD100
Spe85
Lai tạo
Human-Like
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRockGhostDark
½×FireGrassIcePoisonSteelFairy
¼×Bug
0×NormalFighting
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2
CharcadetMalicious ArmorCeruledge

Ceruledge không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Charcadet trên Steam Chamber hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Extra 3, rồi Malicious Armor biến nó thành Ceruledge.

  • Nơi tìm thấy Charcadet
  • Steam Chamber Hang động
    • Cave floorLv. 36-40
      Rất hiếm1.25%
      +1 SpA
  • Phụ 3: Cooke's Kitchen Hành trình của tôi
    • Cave floorLv. 36-40
      Rất hiếm1.25%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 1 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Giá trade

1
Bản có giá phổ biến nhất
★★Shiny · Hidden Ability
S+
240val40
Nhu cầu Cao, 8/10 HypedKiểm tra ngày 22 Th10 2026

Very High Demand/Usage.

Giá từ bảng giá của đội trade, tính bằng val; một Bottlecap đáng 6 val. Bảng giá chỉ định giá những bản mà người ta trade, nên bản thường có thể không có trong bảng.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001570 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10020631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10029531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Ceruledge với Pokémon khác

Chiêu

60
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 125 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 62120
  2. GhostPoltergeistSTABTM110
  3. FightingClose CombatTM120
  4. PoisonPoison JabTM80
  5. DarkThroat ChopTM80
  6. DragonDragon ClawTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1FireEmber40
  3. 1NormalLeer—
  4. 1DarkNight Slash70
  5. 1FightingQuick Guard—
  6. 1GhostShadow Sneak40
  7. 1GrassSolar Blade125
  8. 8PoisonClear Smog50
  9. 12FireFire Spin35
  10. 16FireWill-O-Wisp—
  11. 20GhostNight ShadeLv.
  12. 24FireFlame Charge50
  13. 28FireIncinerate60
  14. 32FireLava Plume80
  15. 37NormalSwords Dance—
  16. 42PsychicAlly Switch—
  17. 48FireBitter Blade90
  18. 56PsychicPsycho Cut70
  19. 62FireFlare Blitz120