Số 936

Armarouge

FirePsychic 50%50%
1,5 mcao, đứng cạnh một trainer85 kgcân nặng
HP 85Atk 60Def 100Spe 75SpD 80SpA 125525TỔNG
HP85
Atk60
Def100
SpA125
SpD80
Spe75
Lai tạo
Human-Like
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRockGhostDark
½×FireGrassIceFightingPsychicSteelFairy
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 2 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

2
CharcadetAuspicious ArmorArmarouge

Armarouge không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Charcadet trên Steam Chamber hoặc Appendix:Brick Bronze Walkthrough/Extra 3, rồi Auspicious Armor biến nó thành Armarouge.

  • Nơi tìm thấy Charcadet
  • Steam Chamber Hang động
    • Cave floorLv. 36-40
      Rất hiếm1.25%
      +1 SpA
  • Phụ 3: Cooke's Kitchen Hành trình của tôi
    • Cave floorLv. 36-40
      Rất hiếm1.25%
      +1 SpA
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001390 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10018631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10027331 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Armarouge với Pokémon khác

Chiêu

60
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Sp. Atk 125 của nó
  1. FireArmor CannonSTABLv. 62120
  2. PsychicPsychicSTABTM90
  3. GrassEnergy BallTM90
  4. DragonDragon PulseTM85
  5. FightingFocus BlastTM120
  6. GhostShadow BallTM80
  1. 1GhostAstonish30
  2. 1FireEmber40
  3. 1NormalLeer—
  4. 1FireMystical Fire75
  5. 1RockWide Guard—
  6. 8PoisonClear Smog50
  7. 12FireFire Spin35
  8. 16FireWill-O-Wisp—
  9. 20GhostNight ShadeLv.
  10. 24FireFlame Charge50
  11. 28FireIncinerate60
  12. 32FireLava Plume80
  13. 37PsychicCalm Mind—
  14. 42PsychicAlly Switch—
  15. 48FireFlamethrower90
  16. 56PsychicExpanding Force80
  17. 62FireArmor Cannon120