Số 934

Garganacl

Rock 50%50%
2,3 mcao, đứng cạnh một trainer240 kgcân nặng
HP 100Atk 100Def 130Spe 35SpD 90SpA 45500TỔNG
HP100
Atk100
Def130
SpA45
SpD90
Spe35
Ability
Purifying SaltSturdyqua Ability CapsuleClear Bodyẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Purifying Saltkhiến nó thành½×Ghost
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Garganacl không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Nacli ở Glistening Grotto, rồi nâng lên cấp 24 để có Naclstack, rồi nâng lên cấp 38 để có Garganacl.

  • Nơi tìm thấy Nacli
  • Glistening Grotto Hang động
    • Cave floorLv. 25-30
      Hiếm8.47%
      +1 Def
    • Cave floorLv. 25-30
      Hiếm10.74%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

2
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả 5 set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Garganacl với Pokémon khác

Chiêu

59
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 100 của nó
  1. NormalDouble-EdgeTM120
  2. RockStone EdgeSTABLv. 54100
  3. FightingBody PressTM80
  4. GroundEarthquakeLv. 49100
  5. SteelIron HeadTM80
  6. IceIce PunchTM75
  1. 1NormalBlock—
  2. 1NormalHarden—
  3. 1RockRock Blast25
  4. 1NormalTackle40
  5. 1RockWide Guard—
  6. 5RockRock Throw50
  7. 7GroundMud Shot55
  8. 10RockRock Tomb60
  9. 13RockRock Polish—
  10. 16NormalHeadbutt70
  11. 24RockSalt Cure40
  12. 30NormalRecover—
  13. 34RockRock Slide75
  14. 40RockStealth Rock—
  15. 44SteelHeavy SlamThay đổi
  16. 49GroundEarthquake100
  17. 54RockStone Edge100
  18. 60NormalExplosion250