Số 933

Naclstack

Rock 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer105 kgcân nặng
HP 60Atk 60Def 100Spe 35SpD 65SpA 35355TỔNG
HP60
Atk60
Def100
SpA35
SpD65
Spe35
Ability
Purifying SaltSturdyqua Ability CapsuleClear Bodyẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGrassFightingGroundSteel
½×NormalFirePoisonFlying
Purifying Saltkhiến nó thành½×Ghost
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Naclstack không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Nacli ở Glistening Grotto, rồi nâng lên cấp 24 để có Naclstack.

  • Nơi tìm thấy Nacli
  • Glistening Grotto Hang động
    • Cave floorLv. 25-30
      Hiếm8.47%
      +1 Def
    • Cave floorLv. 25-30
      Hiếm10.74%
      +1 Def
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 100670 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10010631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10018531 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Naclstack với Pokémon khác

Chiêu

44
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 60 của nó
  1. FightingBody PressTM80
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. RockStone EdgeSTABLv. 51100
  4. GroundEarthquakeLv. 45100
  5. SteelIron HeadTM80
  6. PsychicZen HeadbuttTM80
  1. 1NormalHarden—
  2. 1NormalTackle40
  3. 5RockRock Throw50
  4. 7GroundMud Shot55
  5. 10RockSmack Down50
  6. 13RockRock Polish—
  7. 16NormalHeadbutt70
  8. 20SteelIron Defense—
  9. 30NormalRecover—
  10. 34RockRock Slide75
  11. 38RockStealth Rock—
  12. 41SteelHeavy SlamThay đổi
  13. 45GroundEarthquake100
  14. 51RockStone Edge100