Số 059Dạng Hisuian của Arcanine

Arcanine (Hisuian)

FireRock 75.2%24.8%
2 mcao, đứng cạnh một trainer168 kgcân nặng
HP 95Atk 115Def 80Spe 90SpD 80SpA 95555TỔNG
HP95
Atk115
Def80
SpA95
SpD80
Spe90
Ability
IntimidateFlash Firequa Ability CapsuleRock Headẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
4×WaterGround
2×FightingRock
½×NormalIcePoisonFlyingBugFairy
¼×Fire
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Arcanine

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Arcanine (Hisuian): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Arcanine (Hisuian) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Arcanine (Hisuian) với Pokémon khác

Chiêu

68
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 115 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 1120
  2. RockHead SmashSTABEgg Moves150
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FightingClose CombatTM120
  5. DragonOutrageTM120
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1DarkBite60
  3. 1DarkCrunch80
  4. 1FireEmber40
  5. 1FireFire Fang65
  6. 1FireFlame Wheel60
  7. 1FireFlare Blitz120
  8. 1NormalHelping Hand—
  9. 1NormalHowl—
  10. 1NormalLeer—
  11. 1NormalRetaliate70
  12. 1FightingReversalThay đổi
  13. 1NormalRoar—
  14. 1RockRock Slide75
  15. 1RockRock Throw50
  16. 1NormalTake Down90
  17. 5FireFlamethrower90
  18. 64FireRaging Fury120