Số 058Dạng Hisuian của Growlithe

Growlithe (Hisuian)

FireRock 75.2%24.8%
0,8 mcao, đứng cạnh một trainer22,7 kgcân nặng
HP 60Atk 75Def 45Spe 55SpD 50SpA 65350TỔNG
HP60
Atk75
Def45
SpA65
SpD50
Spe55
Ability
IntimidateFlash Firequa Ability CapsuleRock Headẩn
Lai tạo
Field
Sát thương nó nhận
4×WaterGround
2×FightingRock
½×NormalIcePoisonFlyingBugFairy
¼×Fire
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Growlithe

Cách có được

Wiki chưa ghi cách nào để có Growlithe (Hisuian): không có lượt gặp, quà, tiến hóa hay trứng nào trên các trang của nó dẫn tới nó.

Mức sử dụng, 30 ngày qua

Không có trận xếp hạng nào với Growlithe (Hisuian) trong 30 ngày qua.

Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001030 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10014631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10022931 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Growlithe (Hisuian) với Pokémon khác

Chiêu

54
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 75 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 56120
  2. RockHead SmashSTABEgg Moves150
  3. NormalDouble-EdgeTM120
  4. FightingClose CombatTM120
  5. DragonOutrageTM120
  6. ElectricWild ChargeTM90
  1. 1FireEmber40
  2. 1NormalLeer—
  3. 4NormalHowl—
  4. 8DarkBite60
  5. 12FireFlame Wheel60
  6. 16NormalHelping Hand—
  7. 24FireFire Fang65
  8. 28NormalRetaliate70
  9. 32DarkCrunch80
  10. 36NormalTake Down90
  11. 40FireFlamethrower90
  12. 44NormalRoar—
  13. 48RockRock Slide75
  14. 52FightingReversalThay đổi
  15. 56FireFlare Blitz120