Số 059

Arcanine

Fire 75.2%24.8%
1,9 mcao, đứng cạnh một trainer155 kgcân nặng
HP 90Atk 110Def 80Spe 95SpD 80SpA 100555TỔNG
HP90
Atk110
Def80
SpA100
SpD80
Spe95
Ability
IntimidateFlash Firequa Ability CapsuleJustifiedẩn
Sát thương nó nhận
2×WaterGroundRock
½×FireGrassIceBugSteelFairy
Flash Firekhiến nó thành0×Fire
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ
Các dạng của Arcanine

Cách có được

1

Arcanine không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Growlithe ở Route 10, rồi Fire Stone biến nó thành Arcanine.

  • Nơi tìm thấy Growlithe
  • Route 10 Route
    • Tall grassLv. 20-23
      Ít gặp16%
      +1 Atk
1 địa điểm trên bản đồ

Trainer dùng nó

8
Mức sử dụng, 30 ngày qua

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001750 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10022631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10031731 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Arcanine với Pokémon khác

Chiêu

110
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 110 của nó
  1. FireFlare BlitzSTABLv. 1120
  2. NormalDouble-EdgeTM120
  3. FightingClose CombatTM120
  4. DragonOutrageTM120
  5. ElectricWild ChargeTM90
  6. PsychicPsychic FangsTM85
  1. 1PsychicAgility—
  2. 1DarkBite60
  3. 1FireBurn Up130
  4. 1DarkCrunch80
  5. 1FireEmber40
  6. 1FireFire Fang65
  7. 1FireFlame Wheel60
  8. 1FireFlare Blitz120
  9. 1NormalHelping Hand—
  10. 1NormalHowl—
  11. 1NormalLeer—
  12. 1NormalOdor Sleuth—
  13. 1FairyPlay Rough90
  14. 1NormalRetaliate70
  15. 1FightingReversalThay đổi
  16. 1NormalRoar—
  17. 1NormalTake Down90
  18. 1ElectricThunder Fang65
  19. 5FireFlamethrower90
  20. 28FireFlame Burst70
  21. 34NormalExtreme Speed80