Số 060

Poliwag

Water 50%50%
0,6 mcao, đứng cạnh một trainer12,4 kgcân nặng
HP 40Atk 50Def 40Spe 90SpD 40SpA 40300TỔNG
HP40
Atk50
Def40
SpA40
SpD40
Spe90
Ability
Water AbsorbDampqua Ability CapsuleSwift Swimẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Tìm ở đâu

1
  • Route 7 Route
    • Tall grassLv. 12-15
      Ít gặp13.9%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ

Tỉ lệ bắt

Ultra BallBall ×2 · tỉ lệ bắt 25574%mỗi lần ném1.4lần ném trung bình2lần ném để có 90% cơ hội
HP của Poliwag33 / 33 HP
Trạng thái
Cấp
Lượt ném
Tìm thấy ở
Số loài đã bắt trong Pokédex
Mọi loại ball trong điều kiện này; chọn một để xem số liệu.
Luxury Ball và Premier Ball bắt như Poké Ball, cũng như các ball theo hệ mà Poliwag không có. Ở Safari Zone chỉ dùng được Safari Ball.

Trainer dùng nó

1
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Poliwag với Pokémon khác

Chiêu

92
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 50 của nó
  1. WaterLiquidationSTABTM85
  2. NormalDouble-EdgeLv. 54120
  3. GroundEarth PowerLv. 3690
  4. IceIce BeamTM90
  5. PsychicPsychicTM90
  6. FightingWake-Up SlapLv. 3570
  1. 1PsychicHypnosis—
  2. 1WaterWater Gun40
  3. 1WaterWater Sport—
  4. 6NormalPound40
  5. 11WaterBubble40
  6. 12GroundMud Shot55
  7. 15NormalDouble Slap15
  8. 18WaterBubble Beam65
  9. 24WaterRain Dance—
  10. 30NormalBody Slam85
  11. 35FightingWake-Up Slap70
  12. 36GroundEarth Power90
  13. 41GroundMud Bomb65
  14. 42WaterHydro Pump110
  15. 48NormalBelly Drum—
  16. 54NormalDouble-Edge120