Số 061

Poliwhirl

Water 50%50%
1 mcao, đứng cạnh một trainer20 kgcân nặng
HP 65Atk 65Def 65Spe 90SpD 50SpA 50385TỔNG
HP65
Atk65
Def65
SpA50
SpD50
Spe90
Ability
Water AbsorbDampqua Ability CapsuleSwift Swimẩn
Sát thương nó nhận
2×ElectricGrass
½×FireWaterIceSteel
Water Absorbkhiến nó thành0×Water
Nó có thể có 3 Ability; Ability nó đang có sẽ quyết định.
Mở trong bảng tương khắc hệ

Cách có được

1

Poliwhirl không xuất hiện ngoài tự nhiên. Bắt Poliwag ở Route 7, rồi nâng lên cấp 25 để có Poliwhirl.

  • Nơi tìm thấy Poliwag
  • Route 7 Route
    • Tall grassLv. 12-15
      Ít gặp13.9%
      +1 Spe
1 địa điểm trên bản đồ
Mức sử dụng, 30 ngày qua
Set cộng đồng hàng đầuCả set

Chưa có set cộng đồng nào. Viết set đầu tiên.

Ai ra đòn trước

Máy tính Speed
Chậm nhất ở Lv. 1001660 IV, 0 EVs, Nature −Speed
Trung bình ở Lv. 10021631 IV, 0 EVs, Nature trung tính
Nhanh nhất ở Lv. 10030631 IV, 252 EVs, Nature +Speed

Speed ở cấp 100: chậm nhất với 0 IV, 0 EVs và Nature −Speed; nhanh nhất với 31 IV, 252 EVs và Nature +Speed.

So Speed của Poliwhirl với Pokémon khác

Chiêu

109
Đánh mạnh nhấtChiêu mạnh nhất của mỗi hệ mà nó học được, tính theo Attack 65 của nó
  1. WaterLiquidationSTABTM85
  2. NormalDouble-EdgeLv. 66120
  3. GroundEarthquakeTM100
  4. FightingBrick BreakTM75
  5. IceIce PunchTM75
  6. PsychicPsychicTM90
  1. 1PsychicHypnosis—
  2. 1GroundMud Shot55
  3. 1NormalPound40
  4. 1WaterWater Gun40
  5. 1WaterWater Sport—
  6. 11WaterBubble40
  7. 15NormalDouble Slap15
  8. 18WaterBubble Beam65
  9. 24WaterRain Dance—
  10. 32NormalBody Slam85
  11. 40GroundEarth Power90
  12. 43FightingWake-Up Slap70
  13. 48WaterHydro Pump110
  14. 53GroundMud Bomb65
  15. 56NormalBelly Drum—
  16. 66NormalDouble-Edge120